tương đẳng

tương đẳng

Hai tam giác tương đẳng có các cạnh và góc bằng nhau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bằng nhau, ngang nhau: "tương đẳng" chỉ sự bằng nhau về giá trị, kích thước, hoặc tính chất giữa hai hay nhiều đối tượng, thường được dùng trong toán học.
    • Đồng dạng, tương ứng chính xác: Trong hình học, "tương đẳng" mô tả các hình cùng hình dạng kích thước, có thể chồng khít lên nhau sau khi di chuyển.
  2. Danh từ (hiếm):

    • Sự bằng nhau, sự tương đương: Khái niệm chỉ trạng thái hoặc tính chất của các đối tượng giá trị ngang nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Hai tam giác này tương đẳng. (Hai tam giác cùng hình dạng kích thước, có thể chồng khít lên nhau.)
    • Các đường tròn bán kính bằng nhau tương đẳng. (Các đường tròn bán kính như nhau thì bằng nhau về kích thước.)
  • Danh từ:

    • Khái niệm tương đẳng rất quan trọng trong hình học. (Sự bằng nhau giữa các hình nền tảng của nhiều định lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hình tương đẳng": các hình cùng kích thước hình dạng, có thể chồng khít lên nhau.

    • Hai hình tương đẳng diện tích chu vi bằng nhau. (Các hình bằng nhau hoàn toàn về mặt hình học.)
  • "quan hệ tương đẳng": mối liên hệ giữa các đối tượng tính bằng nhau.

    • Quan hệ tương đẳng một quan hệ tương đương trong toán học. ( phản ánh sự bằng nhau tuyệt đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Đẳng (tính từ): bằng nhau, ngang nhau.

    • Các cạnh đẳng nhau. (Các cạnh độ dài bằng nhau.)
  • Tương đương (tính từ): giá trị, chức năng hoặc ý nghĩa ngang nhau, nhưng không nhất thiết giống hệt về hình thức.

    • Hai biểu thức này tương đương về mặt logic. (Chúng cùng giá trị chân lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Bằng nhau: cùng giá trị, kích thước hoặc số lượng.
  • Đồng dạng: hình dạng giống nhau, nhưng kích thước có thể khác (trong hình học, "đồng dạng" khác "tương đẳng").
  • Tương xứng: phù hợp, cân đối với nhau.
Thành ngữ liên quan
  • Tương đẳng tương xứng: sự bằng nhau phù hợp hoàn toàn.
    • Các phần của bức tranh được sắp xếp tương đẳng tương xứng. (Các phần sự cân đối bằng nhau về tỷ lệ.)